| nhân quân | dt. Vì vua có nhân, biết thương người: Một đấng nhân-quân. |
| nhân quân | dt. Bậc làm vua. |
| nhân quân | dt. Vị vua nhân đức. |
| nhân quân | Bậc làm vua. |
| nhân quân | Ông vua có nhân. |
Quan là một người đã cao tuổi , ở thuộc địa đã trên ba mươi năm , đã được lòng dân không phải vì một chính sách giả dối , không phải vì những bài diễn văn kêu vang và rỗng tuếch , không phải vì đã đem những giọt nước mắt cá sấu ra huyễn hoặc , lừa dối dân ngu nhưng chính bởi quan là một bậc hiền nhân quân tử rất ít có ở đời. |
Rồi Mịch nghĩ đến ông chủ của Long... Một người lịch sự , tử tế , đứng đắn , ăn ở đâu ra đấy , có vẻ thận trọng sự đời lắm , có vẻ hiền nhân quân tử lắm , mặc dầu là con giai một lão già đểu giả , dâm đãng. |
Bởi vì khi ấy Quý Ly đang giữ quyền binh , các bậc hiền nhân quân tử buồn lo thời thế , không thể không biểu hiện ra câu thơ. |
Sau này tôi mới biết địa lan cao quý , mang dáng dấp của hiền nhân quân tử ẩn mãi dưới thung sâu mà hương thơm vẫn tỏa lên ngạt ngào. |
| Những bậc chính nnhân quântử thường đối xử công bằng với tất cả mọi người , yêu thương che chở cho những người yếu thế và không luồn cúi vì mong được nhờ dựa cá nhân. |
| Thậm chí còn ruồng rẫy để mặc người khác tự mình xoay xở , không giống với những bậc chính nnhân quântử dám làm dám chịu. |
* Từ tham khảo:
- nhân quyền
- nhân sâm
- nhân sĩ
- nhân sinh
- nhân sinh quan
- nhân sinh triêu lộ