| nhân định thắng thiên | Ý chí, lòng quyết tâm của con người có thể thắng được định mệnh, thiên số, sức mạnh tự nhiên: Sinh rằng: giải cấu là duyên, Xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều (Truyện Kiều). |
| nhân định thắng thiên | ng (H. nhân: người; định: quyết định; thắng: được; thiên: trời) Lòng người đã quyết thì nhất định sẽ thắng: Khi nói “Nhân định thắng thiên" chính là nghĩ đến tài ba và sự cố gắng chủ quan của người ta có thể ảnh hưởng đến điều kiện khách quan rất mạnh (Trg-chinh). |
| Tôi cũng đã bảo cô ấy là nnhân định thắng thiênnhưng tâm trạng cô ấy vẫn rất rối bời. |
* Từ tham khảo:
- nhân gia
- nhân gian
- nhân giống
- nhân hải chiến thuật
- nhân hậu
- nhân hiền tại mạo