| nhanh như điện | Rất nhanh, ví như độ nhanh của dòng điện chạy. |
| nhanh như điện | ng Xong ngay lập tức: Làm thì chậm như sên, còn ăn thì nhanh như điện. |
| Và nnhanh như điện, hậu vệ 33 tuổi phản ứng bằng cách bắt tay một trợ lý khác của người thầy cũ. |
| Đến phút thứ 31 , sau một pha phối hợp nnhanh như điệnvới Messi , Pedro đã đem về bàn thắng thứ hai cho Barcelona trong niềm hân hoan đến tột độ của các khán giả có mặt trên sân Nou Camp. |
| mỗi khi thấy ai đó rê dắt bóng , lừa được đối phương , trêu tức họ , mỗi khi chúng ta thấy những pha bật tường nnhanh như điệnhay những pha ma mãnh. |
| Đầu tiên là một pha cứu thua ở góc hẹp , tiếp theo là một pha đổ người nnhanh như điệncủa thủ môn người Tây Ban Nha. |
| Bức hình lan nnhanh như điệntrên các trang mạng trong ngày hôm qua và có thể đã tác động đến chàng cầu thủ mới 20 tuổi. |
* Từ tham khảo:
- nhanh như hươu vượt đồng nội
- nhanh như mũi tên
- nhanh như sóc
- nhanh như tên bắn
- nhanh như thổi
- nhanh trí