| nhãn tiền | trt. Trước mắt, liền theo đó: Đời xưa trả báo còn chầy, Đời nay trả báo một giây nhãn-tiền (CD). |
| nhãn tiền | - Trước mắt: Làm cho trông thấy nhãn tiền (K). |
| nhãn tiền | - Trước mắt |
| nhãn tiền | tt. Rõ ràng mười mươi, như nhìn thấy ngay trước mắt: trông thấy nhãn tiền. |
| nhãn tiền | trgt (H. tiền: trước) Trước mắt: Làm cho trông thấy nhãn tiền, cho người thăm ván bán thuyền biết tay (K). |
| nhãn tiền | trt. Trước mắt, ngay: Báo ứng nhãn-tiền. |
| nhãn tiền | .- Trước mắt: Làm cho trông thấy nhãn tiền (K). |
| nhãn tiền | Trước mắt: Báo ứng nhãn-tiền. Việc nhãn-tiền. |
Lưu tử nhất quỹ ngọc Bất như nhất quỹ thư Thư trung tự hữu ngọc (Tạm dịch : Để lại cho con hòm ngọc/Không bằng để cho con hòm sách/Trong sách có ngọc) Cuối thế kỷ XIX , nhà buôn các tỉnh hiếm khi cất sách , có lẽ vì thế mà người họ Trần ở Phú Đôi đã nhìn thấy tình trạng thiếu sách ở các vùng quê ham học và dù không có tầm nhìn "khai thông thương mại" nhưng nhãn tiền là có thể kiếm ăn được. |
| Trước lo lắng của người dân Bồn Trì và nnhãn tiềntừ những dự án đang gây ô nhiễm môi trường , nên chăng chính quyền tỉnh cần tỉnh táo lựa chọn địa điểm thích hợp để triển khai dự án. |
| Bài học nnhãn tiềnlà trường hợp Ancelotti khi bị sa thải , Perez có nói : "Nếu là chuyện cá nhân , tôi sẽ chọn Carlo. |
| Hậu quả nnhãn tiềnlà kể từ khi khởi công (tháng 11/2016) cho tới nay , mặc dù đã xây dựng được khoảng 30% khối lượng công trình nhưng Dự án sản xuất thanh Silic đơn tinh thể , tấm silic đơn tinh thể và đa tinh thể , lắp ráp tấm pin mặt trời của Công ty TNHH Ja Solar Việt Nam vẫn đang bị Bộ TN&MT ; đình chỉ thi công bởi không có ĐTM được phê duyệt theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường. |
| Câu chuyện vẫn chưa có hồi kết này thực sự là bài học nnhãn tiềncho người mua ôtô. |
| Nguy hiểm hơn , nếu đơn vị thi công dùng máy hút và hệ thống vòi rồng cắm sâu vào lòng sông để hút cát thì nguy cơ sạt lở sẽ là nnhãn tiền. |
* Từ tham khảo:
- nhạn bay cao mưa rào lại tạnh, nhạn bay thấp mưa ngập bờ ao
- nhạn lạc chim sa
- nhạn thư
- nhạn tín
- nhạn trắng bay ra không mưa to thì bé
- nhang