| nhan sắc | dt. Sắc mặt // (thth) Sắc đẹp trên mặt người: Chồng em vừa xấu vừa đen, Đã kém nhan-sắc lại hèn chân đi (CD). |
| nhan sắc | - dt. Sắc đẹp, vẻ đẹp của phụ nữ: người con gái có nhan sắc nhan sắc tuyệt trần giữ gìn nhan sắc. |
| nhan sắc | dt. Sắc đẹp, vẻ đẹp của phụ nữ: người con gái có nhan sắc o nhan sắc tuyệt trần o lo giữ gìn nhan sắc. |
| nhan sắc | dt (H. nhan: mặt; sắc: màu - Nghĩa đen: màu mặt) Vẻ đẹp của phụ nữ: Đã xấu lại đen, đã kém nhan sắc lại hèn chân đi (cd); Chàng về giữ việc bút nghiên, đừng tham nhan sắc mà quên học hành (cd). tt Nói phụ nữ có sắc đẹp: Chúng anh đây mục hạ vô nhân, nghe em nhan sắc, lòng xuân anh não nùng (NgKhuyến). |
| nhan sắc | bt. Sắc mặt; ngr. Sắc đẹp; đẹp: Nàng là hương hya nhan-sắc lên hương (B.Khê) |
| nhan sắc | .- Cg. Sắc đẹp. Vẻ đẹp của phụ nữ. |
| nhan sắc | Sắc mặt. Nghĩa rộng: Sắc đẹp: Người có nhan-sắc. |
| Trương yêu nàng và tôn trọng nàng một cách siêu việt chứ không như những người bạn của Mỹ chỉ con nàng như một người con gái thường , tán tỉnh để thoả một sở thích riêng hay vì mong mỏi lấy một người vợ có nhan sắc hoặc giàu. |
" Tôi không muốn nhắc đến người đã thiệt mạng , mà nhất là nhắc đến một cách không hay ho cho người đó , nhưng cái ngài hãy nhìn lại Thị Loan ngồi đây ; một người có nhan sắc như Thị Loan... " Nghe tiếng cười trong phòng , trạng sư nhắc lại câu đó : Phải , tôi cần nhắc đến nhan sắc của Thị Loan. |
| Thị Loan có học thức , có nhan sắc , đương vào độ chan chứa lòng nguyện ước về một cuộc đời tốt đẹp , thế mà vì hiếu với cha mẹ đã vui lòng lấy một người chồng dốt nát và bao năm đã cố yên vui với số phận mình. |
| Trúc biết là Hà không đẹp lắm nhưng nếu chàng yêu thì Hà là một người con gái có đủ nhan sắc để chàng yêu được. |
| Họ mời ông sang xem mặt Liệt , thấy nàng có chút nhan sắc thanh tao bằng lòng ngay. |
| Nhờ có nhan sắc và giọng hát hay , Lạch trở nên một danh ca của một xóm bình khang gần Hải Phòng. |
* Từ tham khảo:
- nhàn
- nhàn cư vi bất thiện
- nhàn du
- nhàn hạ
- nhàn nhã
- nhàn nhạt