| gấp gáp | tt. (đ): gấp: Chuyện gấp-gáp mà chần-chờ quá; gấp-gáp gì mà vội. |
| gấp gáp | - t. Cần kíp, gấp nói chung: Công việc gấp gáp. |
| gấp gáp | tt. Có nhịp độ, tốc độ nhanh hơn bình thường rất nhiều, tựa như đòi hỏi phải vội, phải khẩn trương, mau lẹ: Hơi thở gấp gáp o Công việc gấp gáp o Thời gian đòi hỏi gấp gáp, vậy mà ai cũng thấy phấn khởi. |
| gấp gáp | tt, trgt 1. Cần kíp: Công việc gấp gáp, không thể hoãn được 2. Có tốc độ nhanh hơn lúc thường: Nhịp thở gấp gáp; Ra đi gấp gáp. |
| gấp gáp | trt. Mau: Mây biếc về đâu bay gấp gấp (X.Diệu) |
| gấp gáp | .- t. Cần kíp, gấp nói chung: Công việc gấp gáp. |
| Có nhiều tiếng la hét , tiếng đập cửa gấp gáp , tiếng thở dốc , vấp ngã , xô đẩy nhau bên ngoài cửa chính. |
| Tiếng kêu ré lên , tiếng quát tháo của các xóm phía trong gấp gáp. |
| Cho đến khi các ghế đá , gốc cây xung quanh đã hết bóng người cô gái hỏi trong hơi thở gấp gáp như đã nghẹt lại : “Có thích không ?“. |
Mười mấy con người đứng chật ních trong căn phòng của Hiểu cười nói ồn ã thoả mãn vì công việc của người nào cũng khó , cũng gấp gáp , cũng đầy trắc trở mà vẫn hoàn thành xuất sắc. |
| Tim em vẫn đập gấp gáp. |
| Anh nói trong hơi thở gấp gáp : Em thế này làm sao anh quên em được. |
* Từ tham khảo:
- gấp khúc
- gấp ngặt
- gấp rồi mới ôm chân phật
- gấp rút
- gập
- gập gà gập ghềnh