| gấp bội | - tt, trgt Bằng nhiều lần hơn: Ta có thể tăng gia sản xuất gấp bội (HCM). |
| gấp bội | đgt. Gấp nhiều lần: tăng gấp bội o đông gấp bội. |
| gấp bội | tt, trgt Bằng nhiều lần hơn: Ta có thể tăng gia sản xuất gấp bội (HCM). |
| gấp bội | .- ph. Bằng nhiều lần: Năng suất tăng gấp bội. |
Cơm xong , Chương thây bứt rứt , khó chịu , men rượu bốc lên làm cho chàng nhức đầu , chóng mặt , nhất lúc ấy trong lò sưởi , củi đã tàn , hơi than nóng gấp bội. |
| Số lượng cũng phải tăng lên gấp bội. |
| Quân phủ hơn một vạn rưỡi người , tinh binh trên năm mươi thuyền , mà tất cả anh em ta kể cả những người đã chết được bao nhiêu ? Chúng nó đông hơn anh em ta gấp bội. |
| Nhưng có một điều quan trọng gấp bội , là có một cuộc thanh lọc tự nhiên để cái mới dần dần lộ rõ , ổn định. |
| Nếu anh là cánh đồng khô nẻ thì co là cơn giông , một cơn giông báo hiệu sự dịu mát rồi tan đi , sự khô héo càng tăng lên gấp bội. |
| Đến lúc được , mở ra thì cá rô đỏ đòng đọc mà dừ nhiễn ; ăn ngon gấp bội cá mòi đóng hộp. |
* Từ tham khảo:
- gấp gáp
- gấp gay
- gấp khúc
- gấp ngặt
- gấp rồi mới ôm chân phật
- gấp rút