| người trần mắt thịt | Người bình thường sống ở trên cõi đời, không phải là thần thánh, đấng tiên, nên không tinh khôn, nhạy cảm và hiểu cũng có hạn, có mức độ. |
| người trần mắt thịt | dt Từ người mê tín dùng để tự nói về mình khi khấn vái thần thánh: Chúng con người trần mắt thịt, xin thần linh đại xá. |
| người trần mắt thịt |
|
| Mình lngười trần mắt thịtịt , biết thế nào là dị đoan hay không dị đoan , biết thế nào là Tây Phương có lí hay Đông Phương có lí ? Ai bảo phản khoa học em chịu , ma ai bảo cái tục này do quan lại phong kiến đặt ra để ngu dân , lại cũng chịu luôn ; nhưng lễ tiễn ông Táo vẫn cứ lễ tiễn như thường vì không làm như thế thì em ăn tết không ngon. |
| Mẹ tớ bảo : Thế hành vi của người ấy với dân với nước thế nàỏ Tớ bảo : Con người trần mắt thịt nên không thể trả lời hết nhẽ được câu hỏi của mẹ. |
| Trong bốn vị này , sau chúa Liễu Hạnh hay đùa ghẹo người trần nhỡ gặp phải , có người nào hay biến hoá nhiều nhất và tàng hình lẫn vào đám người trần mắt thịt , thì là thánh Tản Viên. |
| Tôi lắng nghe ông khấn : "Nam mô a di đà phật , con nam mô a di đà phật , xin phật xá tội cho lũ người trần mắt thịt chúng con. |
| Và hoàn toàn có thể tin rằng nếu đội ngũ trọng tài , những nngười trần mắt thịtấy xử lý trong 3 tình huống ấy , lịch sử bóng đá Thế giới cũng như vận mệnh của tuyển Anh tại các kì World Cup 1966 , 1986 va 2010 , hẳn đã rẽ sang một hướng hoàn toàn khác. |
| Và thế là , nngười trần mắt thịtmình , khi không kiêng mà chẳng may bị ốm đau hoặc trong gia tộc có người chết lại nghĩ là do không kiêng , do ăn các loại thực phẩm trên , theo sư cô thì cái mê ấy , cái kiêng ấy thật là vớ vẩn. |
* Từ tham khảo:
- người vo tròn, kẻ bóp bẹp
- người vụng đan thúng giữa đường
- người vượn
- người xưa
- người xưa cảnh cũ
- người yêu