| gàn dở | tt. Ương-gàn, tính hay lo-sợ, hay so-đo, không làm được việc gì: Tính người gàn-dở. |
| gàn dở | - t. Ương gàn và dở hơi. |
| gàn dở | tt. Có tính ương dở, có cách xử thế không đúng lẽ thường, có cảm giác dở hơi. |
| gàn dở | tt Vừa trái lẽ thường vừa dở hơi: Một việc làm gàn dở. |
| gàn dở | tt. Nht. Gàn. |
| gàn dở | .- t. Ương gàn và dở hơi. |
Trước Lương còn mắng em gàn dở. |
Để bạn quên hẳn Lương , Nga bắt đầu nói xấu chàng , thuật những hành vi gàn dở , những cử chỉ và ngôn ngữ dớ dẩn của chàng , Hồng nghe chuyện , cười chảy nước mắt. |
| Vì ở đời "văn nghiệp" đã làm cho không biết bao nhiêu kẻ thành gàn dở , làm trò cười cho thiên hạ. |
| Do thế mới có hạng nhà nho không chịu đem tài học ra phụng sự chế độ mới , cam tâm và vui lòng sống suốt đời thành bần , không phàn nàn , không hối hận , với một hạng nho thứ hai lần , đã thành thực đi theo đạo quân cần vương , cũng như đã thành thực quay về kinh thờ một ông công sứ , đến nỗi sì sụp bốn lễ , bốn vái , mà không thấy ngượng , có thể cho xích tay cả gia đình bạn đồng chí cũ đã cứu mình thoát chết , để tâng công mà không chút hối hận mảy may... Người cao khiết quá , giữ tiết tháo một cách nghiệt ngã quá , thì thành ra gàn dở , vô dụng cho đời , mà người trung dung quá thiên về chủ nghĩa gia đình quá , thì thường vì bốn chữ vinh thân phì gia mà mất hết lương tâm. |
| Long nghe nói bức tranh bằng đá đã được hoàn thiện rồi , sao Thèn còn đi lượm đá làm gì? Ngày mai không phải đi làm , nhất định Long sẽ đến xem pho tượng đá hoàn thiện của gã nhà quê gàn dở , tài hoa và nhân hậu. |
Tôi nhớ là về sau , chúng ta hỏi địa phương thì được biết vùng này không có ai gàn dở như vầy. |
* Từ tham khảo:
- gàn quải
- gán
- gán ép
- gán gẩm
- gán ghép
- gán nợ