| gần đây | - trgt 1. ở ngay bên cạnh: Sinh rằng lân lí ra vào, gần đây nào phải người nào xa xôi (K) 2. Trong thời gian không xa: Gần đây tôi có gặp anh ấy. |
| gần đây | trgt 1. ở ngay bên cạnh: Sinh rằng lân lí ra vào, gần đây nào phải người nào xa xôi (K) 2. Trong thời gian không xa: Gần đây tôi có gặp anh ấy. |
Trương mỉm cười nghĩ đến cuộc chơi liều lĩnh của chàng trong nữa năm gần đây. |
| Một lát nàng khẽ gọi : Chị giáo lại gần đây cho ấm. |
Loan bỗng như chợt nhớ ra điều gì hỏi Dũng : Phố hàng bông thợ nhuộm có gần đây không nhỉ ? Dũng đáp liền : Gần đây , cô hỏi làm gì ? Em có người chị em bạn , chị Lương , ở đấy. |
Thế sao lúc nãy anh bảo gần đây. |
Quang không muốn quay lại nữa , hỏi cô bé : Nhà cô ở gần hay xa ? gần đây. |
| Tôi ở gần đây , nên bà phủ tìm sang đánh tổ tôm. |
* Từ tham khảo:
- văn bằng
- văn biền ngẫu
- văn cảnh
- văn chỉ
- văn chương
- văn có bài, võ có trận