| người hùng | dt. Người có nhiều hành-động nổi bật và được nhiều người để-ý: Người hùng của thời-đại. |
| người hùng | dt. Người tài giỏi vượt trội hơn người, có thể làm được những việc phi thường, được người đời chú ý, khâm phục: người hùng của thời đại o tự vỗ ngực cho mình là người hùng của thiên hạ. |
| người hùng | dt Người tài giỏi đã làm được những việc phi thường: Ông ấy là một người hùng trong cuộc kháng chiến. |
Ôi người hùng đang chạm nọc anh hùng ! Cô đem tôi về đây cốt chỉ để thoả mãn tính hiếu kỳ xem một thằng cha Việt cộng đầu cuối nó ra sao đúng không? Khôi ngô , khoẻ mạnh , trông không đến nỗi tuy hơi có vẻ quê quê một chút… C…ô ! cô gái lại đai miệng cô là cái gì? Ngoài ấy thường gọi một đứa con gái mình không quen biết là cô như vậy saỏ Nghe thô và không lịch sự. |
Thôi mà , nằm xuống đi ông Việt cộng? Làm người hùng ở trận tiền , khả dĩ còn dễ coi , đóng vai người hùng ở đây e không ổn , ngộ lắm. |
Có đúng như vậy không anh Quang? Dung tò mò hỏi người hùng một thời như thế mà lại không nhớ được chút gì ử Không… Tôi không phải người hùng đâu Quang gãi đầu cười bẽn lẽn Tôi sợ chết thấy mồ , tôi chỉ thích về nhà ra biển đánh cá thôi nhưng họ… Họ nàỏ Lân nhắc Bọn Pôn Pốt ! Ừ , bọn Pôn Pốt. |
| Rồi đó vua hạ chiếu rằng : "Trẫm nghe : hai người hùng không đứng cùng nhau , hai người hiền không ở cùng đời. |
| Việt Vương thu nhặt tàn quân giữ hiểm ở Dạ Trạch bùn lầy , đương đầu với Trần Bá Tiên là người hùng một đời , cuối cùng bắt được tướng của y là Dương Sàn. |
| Video : Hà Đức Chinh được chào đón như nngười hùngở Phú Thọ. |
* Từ tham khảo:
- người khôn dồn ra mặt
- người khôn nhọc lo, đứa dại ăn no lại nằm
- người khôn nói mánh, người dại đánh đòn
- người không học như ngọc không mài
- người kí áp
- người kí phát hối phiếu