| người khôn của khó | Khó làm ăn, khó kiếm sống, sinh nhai. |
| người khôn của khó | ng Lời phàn nàn là sự làm ăn chật vật, vì quanh mình nhiều người khôn ngoan, nên kiếm được đồng tiền không phải dễ: Anh tính thời buổi này, người khôn của khó, kiếm được đủ sống là may rồi. |
| người khôn của khó |
|
| người khôn của khó |
|
| Khiến họ rất bối rối , lúng túng trước quá nhiều việc phát sinh , và cảm thấy vô cùng phiền toái , nhưng khổ nỗi đây cũng là món nợ đời đã có sẵn thông lệ từ bao đời nay và trở thành điều bắt buộc không thể không lo Thời buổi kinh tế khó khăn , nngười khôn của khó, bài toán chi tiêu trong gia đình luôn không có con số chính xác , cuộc sống mỗi ngày thêm eo hẹp , kiếm được đồng tiền đôi khi cũng phải chảy cả máu mắt. |
* Từ tham khảo:
- người khôn nhọc lo, đứa dại ăn no lại nằm
- người khôn nói mánh, người dại đánh đòn
- người không học như ngọc không mài
- người kí áp
- người kí phát hối phiếu
- người là vàng, của là ngãi