| gái đĩ già mồm | Đã sai trái rành rành còn to tiếng cãi vã, chửi rủa, ví như hạng gái đĩ, đã xấu xa lại còn làm ầm ĩ lên để lấp liếm đi: Gái đĩ già mồm, nó vừa đánh vừa chửi. |
| gái đĩ già mồm | ng Nói người có lỗi mà cứ lớn tiếng lấp liếm đi: Lỗi đã rành rành mà nó còn gái đĩ già mồm. |
Bính uất ức long mắt lên bảo vợ tên trẻ tuổi : Chị nói dựng đứng thế mà không sợ chết tươi à ? Mụ nọ sấn đến bên Bính , lấy ngón tay dí vào trán Bính : Gớm đồ gái đĩ già mồm. |
| Thì các cụ xưa chẳng đã nói : Ggái đĩ già mồmđó sao ? |
* Từ tham khảo:
- gái được hơi trai như thài lài gặp cứt chó
- gái gần trai như trâu gần mạ
- gái giang hồ
- gái giang hồ, trai tứ chiếng
- gái già
- gái giống cha giàu ba đụn, trai giống mẹ nghèo sụn xương