| gái điếm | - dt. Người con gái làm nghề mại dâm. |
| gái điếm | dt. Người con gái làm nghề mại dâm. |
| gái điếm | dt Người phụ nữ làm nghề mại dâm: Công an đã bắt một gái điếm ở khách sạn ấy. |
| gái điếm | .- d. Người đàn bà đem thân mình làm thú vui cho đàn ông để lấy tiền. |
| Nhưng thương cảm nhất chính là Người ngựa , ngựa người cũng của Nguyễn Công Hoan , thân phận anh xe , cô gái điếm cũng là thân phận của kẻ đi ở , bế tắc không lối thoát. |
| Tôi từng chở những cô gái điếm , những con nghiện đi kiếm ăn khi tôi chạy xe ôm nhưng hầu hết họ đều tử tế. |
| Rồi Minh cũng bị cuốn vào cuộc sống xô bồ , phức tạp đó , trở thành một thằng ma cô chuyên dắt mối cho ggái điếm. |
| Làm ma cô phải làm luôn nhiệm vụ bảo kê cho ggái điếm, Minh bắt đầu biết đánh đấm , thậm chí đâm chém , đối đầu với giang hồ từ nơi khác kéo tới... Cậu bé hiền lành ngày xưa đã trở thành thằng ma cô lầm lì với vết sẹo dài vắt qua má trái hậu quả của một trận thư hùng. |
| Chưa tới một tháng sau , Minh tình cờ đọc thấy mẩu tin trên báo : Một cô ggái điếmcỡ 18 tuổi bị một toán lính Mỹ thay nhau hãm hiếp rồi lột truồng vứt xác ngoài bãi rác ở Gò Vấp. |
| Và kết quả mà tôi thu được sau những lần tìm kiếm khá bất ngờ , nhưng cũng không liên quan gì đến chuyện "ngự nghiết" là "xóm Ngự Viên" trong tâm trí của người dân địa phương , chỉ nổi tiếng bởi một thời là nơi cư ngụ tập trung của ggái điếm. |
* Từ tham khảo:
- gái gần trai như trâu gần mạ
- gái giang hồ
- gái giang hồ, trai tứ chiếng
- gái già
- gái giống cha giàu ba đụn, trai giống mẹ nghèo sụn xương
- gái goá