| gạch thẻ | dt. X. gạch chỉ. |
| Ðập vào mắt cả hai là hàng chục viên gạch thẻ xếp song song chạy dọc theo bức tường từ ngoài vào trong tạo thàngh một dãy dài các lỗ thông gió. |
| Đến một công trình xây dựng , thấy đống ggạch thẻnên tôi lượm 2 viên gạch chọi tên cướp. |
| Đến đầu thế kỷ 20 nhà được xây thêm thềm ba bằng ggạch thẻvà hồ ô dước , đồng thời trang trí thêm hoa văn kiểu Pháp. |
| Qua đó , các sản phẩm chủ đạo của Công ty như gạch Cotto lát nền , gạch bậc thềm , ggạch thẻ, gạch tấm ốp cao cấp... đều đạt điểm cao nhất về tiêu chuẩn kiểm định chất lượng vật liệu xây dựng của Bộ Xây dựng. |
* Từ tham khảo:
- cựu-lỵ
- chà-chạnh
- chạm bong
- chàng rể
- chảnh-hoảnh
- chao ươm