| ngứa tay | tt. Tháy-máy hai tay, muốn sờ mó: Ngứa tay muốn đánh nó quá. |
| ngứa tay | - Cảm thấy muốn tự mình làm một việc mà người khác đang làm vụng về hoặc làm hỏng. |
| ngứa tay | đgt. Muốn làm cái gì đó, không cần tính đến hậu quả để bớt sự khó chịu: ngứa tay vẽ bậy lên tường o Ngứa tay thì bóp cò bắn chơi một phát. |
| ngứa tay | tt Cảm thấy muốn tự mình làm một việc gì mà người khác đương làm một cách vụng về: Thấy nó lúng túng buộc cái thừng, nên ngứa tay phải làm lấy. |
| ngứa tay | đt. Ngb. Muốn động đậy tay, muốn làm, muốn đánh. |
| ngứa tay | .- Cảm thấy muốn tự mình làm một việc mà người khác đang làm vụng về hoặc làm hỏng. |
| ngứa tay | Tay để không yên, muốn động-đậy: Ngứa tay viết nhảm. |
| Nếu chủ nhân mà ở nhà thì dù sao cũng phải sẵn có đàn bà để chủ nhân ông sai bảo việc vặt , hoặc ngứa mồm thì hôn một cái , ngứa tay thì sờ soạng một cái cấu véo một cái... Cô Kiểm lại đứng bên cạnh cô Lễ , khẽ hỏi : Thế nào , mấy hôm nay em có được sạch sẽ không? Cô Lễ len lét thưa : Dạ sạch sẽ lắm ạ. |
| Huyền My viết : Demo vì nngứa tayquá hiuhiu/ Nhá hàng mùng 1 mong cả tháng tươi đẹp. |
* Từ tham khảo:
- ngựa
- ngựa
- ngựa
- ngựa bạch
- ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn
- ngựa con háu đá