| ngứa tai | tt. Ngứa trong lỗ tai, muốn váy // (B) Chướng tai: Nghe ngứa tai quá! // (lóng) Tiếng bảo người chơi nghịch, muốn nghe chửi: Bộ ngứa tai sao chọc con mẹ đó. |
| ngứa tai | - Cảm thấy khó chịu khi nghe thấy điều gì trái ý mình. |
| ngứa tai | đgt. Cảm thấy chối tai nghe những điều không hay mà sinh ra bực dọc khó chịu: nghe nó nói mà ngứa tai o đừng nói mà ngứa tai người khác. |
| ngứa tai | tt Cảm thấy bực bội khi phải nghe những lời trái với ý mình: Nghe hắn tuôn ra những lời hằn học mà ngứa tai. |
| ngứa tai | tt. Chướng tai: Ngứa tai gai mắt. |
| ngứa tai | .- Cảm thấy khó chịu khi nghe thấy điều gì trái ý mình. |
| ngứa tai | Chướng tai: Nghe mà ngứa tai. |
Phó lý ở ngoài lòng đình ra oai : Con mẹ đĩ Dậu ! Mày có câm đi , không thì ông vả vào mồm bây giờ ! Đình làng chứ xó buồng của vợ chồng mày đấy à? Ai cho chúng bay đú đởn với nhau ở đấỷ Đàn bà thối thây , suốt năm có một suất sưu của chồng mà không chạy nổi , lại còn nỏ mồm , thầy em với thầy anh... ngứa tai chúng ông ! Chị Dậu như không nghe biết chi hết , cứ việc nắm lấy vai chồng lay đi lay lại , như người ta cứu kẻ ngộ gió. |
| Giỡn chơi thế chứ nào tôi biết cái lão Trời "trời đánh thánh vật" ấy ở mô tê ! Tôi còn đương bụm miệng nhịn cười , nhưng Trũi đã ngứa tai không giữ nổi vai kịch , bỗng choang một câu : Trời với đất , cậu với cháu , chỉ vớ vẩn ! Nói thẳng thừng là muốn ăn mà chỉ ngửa tay thế thì kêu đến sái cổ , gãy răng , gãy hàm nữa cũng chẳng quả sung nào rụng trúng vào mồm đâu. |
| Một số biện pháp làm sạch tai : Khi bị nngứa tai, ta chỉ nên xoa bóp nhẹ vành tai , day nắp tai chứ không nên ngoáy tai. |
| Rất có thể bụng bảo dạ là không nói gì nhưng khi lâm sự nghe vài câu nngứa taiquá là lại không chịu được và sẵn sàng nhảy ra tham chiến. |
* Từ tham khảo:
- ngứa tay
- ngứa tiết
- ngựa
- ngựa
- ngựa
- ngựa bạch