| ngứa ngáy | tt. (đ)? Nh Ngứa: Ngứa-ngáy trong mình; thấy ngứa-ngáy chịu không được. |
| ngứa ngáy | - t. 1. Nh. Ngứa. 2. Cảm thấy sốt ruột, muốn làm việc gì: Làm việc chưa được một giờ đã ngứa ngáy muốn đi chơi. |
| ngứa ngáy | đgt. Ngứa nói chung: Lâu không tắm người ngứa ngáy khó chịu o Chân tay ngứa ngáy. |
| ngứa ngáy | tt Cảm thấy sốt ruột, muốn làm một việc gì: Trời hơi mưa, nhưng ngứa ngáy muốn ra đi ngay. |
| ngứa ngáy | .- t. 1. Nh. Ngứa. 2. Cảm thấy sốt ruột, muốn làm việc gì: Làm việc chưa được một giờ đã ngứa ngáy muốn đi chơi. |
| ngứa ngáy | Cũng nghĩa như ngứa: Ngứa ngáy khắp mình. |
| Mồ hôi ra ướt cả người chàng , chiếc áo sơ mi dán vào lưng làm chàng ngứa ngáy khó chịu , nhưng chàng không dám cởi ra cho mát vì chiếc áo đã bẩn quá , lại còn rách một miếng rộng ở bả vai. |
| Mỗi người lúc đó mới tự khám phá ở những chỗ kín ngứa ngáy đều có một hay hai chú vắt bám vào. |
| Gió làm cho mọi người phờ phạc , bụi cát bám vào chân tay , chui vào cổ áo , ở đâu cũng cảm thấy nham nháp , ngứa ngáy. |
| Ước gì có được một gàu nước đầy , đủ để lau qua mình mẩy ! Mồ hôi trên người anh rít róng hơn , lưng và cổ trở nên ngứa ngáy , khó chịu nhất , vẫn là mùi hôi thối. |
| Tự nhiên hai chân tôi cũng ngứa ngáy muốn tuôn theo. |
| Tò mò vậy không tốt đâu ! " Tôi ngồi im một lúc , bàn tay ngứa ngáy không chịu yên lại nắn nắn cái túi. |
* Từ tham khảo:
- ngứa ngâm
- ngứa nghề
- ngứa tai
- ngứa tai gai mắt
- ngứa tay
- ngứa tiết