| ngữ nghĩa | dt. 1. Nghĩa của từ, câu, văn bản v.v... trong ngôn ngữ: tìm hiểu ngữ nghĩa của từ. 2. Ngữ nghĩa học, nói tắt. |
| ngữ nghĩa | dt (H. nghĩa: ý nghĩa) ý nghĩa và sự thay đổi ý nghĩa của từ: Giáo viên giảng ngữ nghĩa của những từ khó trong bài. |
| Khái niệm tài sản là nhãn hiệu hàng hóa không được xuất hiện trong các văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực nền tảng của hệ thống luật như Bộ luật Dân sự 2005 và dường như các nhà lập pháp vẫn trung thành với sự đơn giản hóa từ nngữ nghĩavề tài sản trong Bộ luật Dân sự 2015 : Tài sản là vật , tiền giấy có giá và quyền tài sản. |
| Giả thử , muốn giáo dục học sinh về lòng tự hào chống giặc ngoại xâm , giáo dục truyền thống yêu nước thì dành cho môn Lịch sử tích hợp sẽ tốt hơn việc phân tích nngữ nghĩacủa văn bản văn học nghệ thuật. |
| Thông qua định hướng khách hàng nhất quán và dựa trên cơ sở xử lý nội dung số , nngữ nghĩa, kết nối nhiều sản phẩm với các thông tin của khách hàng , các hình thức truyền thông mới có thể tạo ra các dịch vụ nội dung được cá nhân hóa. |
| Tiếc là em không được học chuyên đề Nngữ nghĩahọc với anh ! |
| Giải Nhất lĩnh vực Triển vọng được trao cho sản phẩm hệ thống phân tích nngữ nghĩavà quản trị tương tác mạng xã hội SMCC của nhóm Tác giả : Công ty Cổ phần Công nghệ Chọn lọc Thông tin. |
| Nhưng lần ấy một vị túc nho lại giảng cho tôi với một nngữ nghĩakhác. |
* Từ tham khảo:
- ngữ ngôn
- ngữ ngôn học
- ngữ pháp
- ngữ pháp học
- ngữ tộc
- ngữ văn