| ngữ âm | dt. 1. Hệ thống âm thanh của một ngôn ngữ. 2. Ngữ âm học (nói tắt). |
| ngữ âm | dt (H. ngữ: lời nói; âm: tiếng) Hệ thống âm thanh của một tiếng nói: Nghiên cứu ngữ âm tiếng Việt. |
| Bán xe , vay tiền bố mẹ để đi học Lên thành phố học đại học với niềm kiêu hãnh về trình độ tiếng Anh , Hứa Hải Hưng (sinh viên năm 4 , Đại học Kinh tế TP.HCM) từng bị "dội nước lạnh" khi bạn bè chê cười về nngữ âm, ngữ điệu tiếng Anh. |
| Thế nhưng nếu họ mang một bản bolero tới và yêu cầu làm lại ngôn nngữ âmnhạc mới thì đó lại là chuyện khác. |
| Khi khách hàng được tiếp xúc với một thương hiệu thông qua cấu trúc nngữ âm, họ phản hồi với cảm xúc tích cực. |
| Phương thức sáng tác mới có thể gọi là Độc thoại dân gian được thể hiện bằng ngôn nngữ âmnhạc thính phòng giao hưởng đương đại. |
| Ngoài ra , vị tiến sĩ này cũng gây chấn động khi công bố kết quả nghiên cứu Dùng trực giác khôi phục ngôn ngữ thông qua gần 50 cuốn sổ ghi chép chứa đầy các phiên âm nngữ âmvà bản ghi âm bài phát biểu của nhiều người được cho là sử dụng một dạng tiếng Ai Cập cổ. |
| Thuở nhỏ , tôi nghe nhạc Trịnh chỉ để nghe thôi vì chỉ là một đứa trẻ làm sao hiểu hết những ngôn nngữ âmnhạc của ông. |
* Từ tham khảo:
- ngữ âm học thực nghiệm
- ngữ cảnh
- ngữ điệu
- ngữ đoạn
- ngữ hệ
- ngữ học