| ngữ điệu | - Cách lên hay xuống giọng và ngắt câu phù hợp đến mức nào đó với tình cảm và ý nghĩa cần biểu đạt. |
| ngữ điệu | dt. Những biến đổi về độ cao của giọng khi nói, khi đọc, có liên quan đến cả một đoạn ngôn ngữ nói và có thể biểu thị những ý nghĩa bổ sung. |
| ngữ điệu | dt (H. điệu: nhịp điệu) Nhịp điệu của lời văn: Ngữ điệu du dương của một câu thơ. |
| ngữ điệu | .- Cách lên hay xuống giọng và ngắt câu phù hợp đến mức nào đó với tình cảm và ý nghĩa cần biểu đạt. |
| Đa số nhận xét Xuân Trường có phát âm tốt , nngữ điệutự nhiên. |
| Từ nngữ điệu, trọng âm , cách dùng từ đến nội dung trả lời khiêm nhường nhưng đầy tâm huyết". |
| KSV cũng cần thay đổi nngữ điệuphù hợp trong quá trình luận tội để bị cáo , những người tham gia tố tụng thấy được mức độ , tính chất của vụ việc... Để không ngừng nâng cao chất lượng tranh tụng tại các phiên tòa hình sự , trong thời gian qua cùng với ngành Kiểm sát nhân dân TP Đà Nẵng , VKSND Q. Thanh Khê đặc biệt chú trọng đến công tác đào tạo trình độ chuyên môn nghiệp vụ cho từng cán bộ , KSV của đơn vị cũng như tăng cường thực hiện những phiên tòa rút kinh nghiệm theo tinh thần cải cách tư pháp. |
| Để nói tiếng Anh chuẩn từng từ , câu với nngữ điệuhay như người bản xứ , bạn cần áp dụng kỹ thuật mài âm. |
| Mỗi âm đều được mài dũa tại các vị trí khác nhau trong từ , trong câu , trong ngữ cảnh , nngữ điệukhác nhau. |
| Bán xe , vay tiền bố mẹ để đi học Lên thành phố học đại học với niềm kiêu hãnh về trình độ tiếng Anh , Hứa Hải Hưng (sinh viên năm 4 , Đại học Kinh tế TP.HCM) từng bị "dội nước lạnh" khi bạn bè chê cười về ngữ âm , nngữ điệutiếng Anh. |
* Từ tham khảo:
- ngữ hệ
- ngữ học
- ngữ khí
- ngữ liệu
- ngữ nghĩa
- ngữ nghĩa học