| gà vịt | dt Nói chung những con vật có hai chân và có cánh, nuôi trong nhà: Ném thóc ra sân cho đàn gà vịt. |
| Những người vay nợ , bà bắt phải biếu xén , nên trong nhà bà lúc nào cũng có gà vịt , gạo hay chân giò. |
| Nhưng hai ông bà hà tiện không dám ăn gà vịt , đem bán ở chợ còn chân giò phơi khô để dành. |
| Hai thầy u chị Sen hầu chuyện rất lâu ông bà Cả ; chị Sen ngồi cắn rơm ở thềm nhà dưới , bên cạnh cái bu gà vịt. |
| Heo quay , gà vịt , gạo muối , hoa quả dùng để cúng cô hồn được đặt trên một giàn tre cao , dựng ngang trên bãi sông. |
| gà vịt hoa quả có sẵn trong nhà cả. |
| Tiền mua gà vịt , rau ráy , cháu xin gửi trước để... Không , không. |
* Từ tham khảo:
- phó bảng
- phó chủ khảo
- phó giáo sư
- phó lãnh sự
- phó lí
- phó lí