| hoa tự | dt. 1. Cách sắp xếp hoa trên giấy. 2. Tập hợp nhiều hoa mọc trên một nhánh. |
| hoa tự | dt. Chữ, đấu dùng để làm biệt hiệu. |
| hoa tự | .- d. 1. Cách xếp đặt hoa trên cây. 2. Tập hợp nhiều hoa mọc trên một nhánh chung. |
| Anh dành tặng cho cô vòng hhoa tựkết , mong muốn được làm bạn sau chương trình. |
* Từ tham khảo:
- hoa viên
- hoa viên
- hoa vườn nhà không thơm bằng hoa ngoài đồng
- hoa xoè
- hoa xuân đương nhuỵ
- hoa xuân phong nhuỵ