| gà tơ | dt. gà qua thời-kỳ giò, sắp đạp mái hoặc chịu trống // (B) Người thật-thà, dễ bị hiếp-đáp, bóc-lột và gạt-gẫm: gà tơ đi lạc. |
| gà tơ | dt Gà mới lớn lên: Đừng làm thịt con gà tơ vì nó đương lớn. |
| Con Mỵ mà sửa soạn vô coi ngộ lắm... Thì để coi coi... Bà Cà Xợi nói giọng như thường Đoạn bà bước xuống bộ vạt , đi ra sau chuồng gà bắt luôn hai con gà tơ trói lại. |
* Từ tham khảo:
- thủ xướng
- thúl
- thú
- thú
- thú
- thú