| nguyền rủa | đt. Chửi rủa, dùng lời độc-địa để cầu cho người chết hay bị tai nạn: Kẻ ác luôn-luôn bị người nguyền-rủa. |
| nguyền rủa | - Nh. Nguyền, ngh. 1: Nhân dân thế giới nguyền rủa bọn hiếu chiến. |
| nguyền rủa | đgt. Chửi, nhiếc mắng độc địa, cầu mong tai hoạ hay sự trừng phạt đích đáng kẻ mà mình căm tức, thù oán: tội ác đáng nguyền rủa. |
| nguyền rủa | đgt Nói những lời độc địa, cầu cho người mình ghét gặp những tai hoạ: Cô nghiến răng, đập chân tay, nguyền rủa hết lời (NgCgHoan); Những thói hư tật xấu đáng nguyền rủa (PhVĐồng). |
| nguyền rủa | bt. Cầu nguyện với những lời ác để xảy tai nạn đến cho ai. |
| nguyền rủa | .- Nh. Nguyền, ngh. 1: Nhân dân thế giới nguyền rủa bọn hiếu chiến. |
| Đứa nào cũng ra vẻ người lớn : " Cái con bé ấy !... " Đứa thì nnguyền rủabằng những câu thô lỗ , đứa thì bảo nàng ăn nọ ăn kia. |
| Liên hết sức ngạc nhiên vì thấy mặt Văn hầm hầm vì tức giận , luôn mồm nguyền rủa : Thế này thì chó thật , tệ thật ! Từ ngày quen biết Văn , đây có lẽ là lần thứ nhất Liên thấy Văn giận dữ và có những hành động bất thường như thế này. |
| Các anh... Oay ! Tiếng hỗn xược ấy ở đáy lớp đưa lên làm Lương ngừng bặt , thở dài , làu nhàu trong miệng những câu phàn nàn , nguyền rủa. |
| Phải còn trên dưới một giờ nữa , nghĩa là lúc có thể nhìn rõ mặt người , mới xuất hiện những người chủ vừa đáng nguyền rủa , vừa kính yêu của họ. |
| Nếu không có sự nguyền rủa chửi bới thậm tệ những ”thằng chồng mất dạy“ , những ”đồ chó chết“ , những ”kẻ giết người“ của những người đàn bà cũng đang đau đẻ ở xung quanh , Châu sẽ cảm thấy ở đời này không còn ai đau đớn bằng mình , không thể có nỗi đau nào hơn thế. |
| Nhiều lúc tiếng vỗ tay , tiếng hò hét , tiếng nguyền rủa bọn giặc Pháp và tay sai cứ vang lên rất lâu. |
* Từ tham khảo:
- nguyện lực
- nguyện ước
- nguyện ước ba sinh
- nguyện vọng
- nguyệt
- nguyệt bạch