| nguyên vẹn | tt. Y-nguyên, trọn-vẹn, không hao-hớt: Số tiền còn nguyên-vẹn. |
| nguyên vẹn | - Đầy đủ trọn vẹn, không ai xâm phạm, không mất mát: Lãnh thổ nguyên vẹn. |
| nguyên vẹn | tt. Hoàn toàn đầy đủ, tốt lành như vốn có, không bị hư hại, mất mát: giữ nguyên vẹn khu di tích o tình cảm vẫn còn nguyên vẹn sau bao ngày cách xa. |
| nguyên vẹn | tt, trgt Trọn vẹn, không mất mát gì: Phố xá, nhà cửa còn nguyên vẹn cả (NgTuân). |
| nguyên vẹn | .- Đầy đủ trọn vẹn, không ai xâm phạm, không mất mát: Lãnh thổ nguyên vẹn. |
| Chàng nghĩ đến con đường tương lai , lại nghĩ đến hạnh phúc êm đềm vẫn còn nguyên vẹn , chưa mất. |
| Ngay cả bản đồ Trung Hoa treo lệch ngay vẫn hoàn lệch nguyên vẹn. |
| Người bệnh tuy cô lập để khỏi rầy rà cho người quyến thuộc nhưng những oán thù chồng chất do cách xử thế lấn áp tàn nhẫn của ông Tư Thới cứ còn nguyên vẹn đó , chờ dịp là trỗi dậy. |
| Cô yên ổn được nguyên vẹn là cô , và bằng lòng hoàn toàn về mình. |
| Ngoài một bên vai còn nguyên vẹn , phần ngực còn lại chỉ là một đống bầy nhầy. |
| Cái ngưỡng cửa thấy trước đó , kinh khủng quá , người đang bước đến gần , gần hơn nữa đến ngưỡng cửa ấy không thể nào nguyên vẹn là con người bình thường. |
* Từ tham khảo:
- nguyền
- nguyền rủa
- nguyện
- nguyện lực
- nguyện ước
- nguyện ước ba sinh