| nguyên xi | - Mới hoàn toàn: Cái máy chữ còn nguyên xi. |
| nguyên xi | tt. 1. Còn nguyên vẹn và mới như chua dùng đến: Mọi thứ vẫn nguyên xi ở trong tủ o Chiếc áo vẫn còn mới nguyên xi. 2. Y xì như vốn có: bắt chước nguyên xi o giữ nguyên xi. |
| nguyên xi | tt, trgt Hoàn toàn chưa dùng đến, chưa thay thế gì: Cái máy chữ còn nguyên xi. |
| nguyên xi | .- Mới hoàn toàn: Cái máy chữ còn nguyên xi. |
| Đó... đồ đạc em nó vẫn còn nguyên xi... Cái áo xanh lục em nó vẫn mặc đó... Nó đi xa răng được... Câm ! Đ. |
| Nhưng những mẩu da xám xanh tuột khỏi mình dông vẫn dính nguyên xi , ùn lại thành mảng lớn , dưới đáy rổ. |
| Bề ngoài đôi chút hao mòn , bên trong nội thất vẫn còn nnguyên xi. |
| Thế nhưng , ít ai biết rằng ca khúc này của Tóc Tiên còn vươn xa đến tầm ngoại quốc trên một sân khấu ca nhạc , nhóm Sunday Production (Campuchia) chép lại nnguyên ximột phần hòa âm và vũ đạo cồng chiêng để mở màn cho phần trình diễn của mình. |
| Áp dụng nnguyên xinhững gì nhìn thấy được ở bên ngoài , MV ca sĩ Việt rơi vào tình trạng thiếu sự liên kết giữa nhạc và hình ảnh. |
| Bề ngoài đôi chút hao mòn , nhưng trong nội thất vẫn còn nnguyên xi. |
* Từ tham khảo:
- nguyền rủa
- nguyện
- nguyện lực
- nguyện ước
- nguyện ước ba sinh
- nguyện vọng