| ga nhận | dt. (chm): Nhà ga nhận và phát hàng-hoá từ xa gửi tới (gare destinataire). |
| Nhằm kịp thời phục vụ khách đi tàu trong dịp Tết Nguyên đán Ất Mùi 2015 , VNR đã triển khai giai đoạn 1 của hệ thống , phục vụ hành khách đặt chỗ , thanh toán tiền vé sau đó ra gga nhậnvé đi tàu , sau khi hoàn tất các thủ tục , sẽ tiến tới in vé điện tử , giúp hành khách mua vé tàu dễ dàng , chấm dứt cảnh một vé nhưng có nhiều giá. |
* Từ tham khảo:
- tan sương
- tàn-bộ
- tàn-bôi
- tàn cuộc
- tàn-diệt
- tàn-dương