| nguyên thuỷ | bt. C/g Nguyên-thỉ, nguồn gốc, đầu hết: Cái nguyên-thuỷ của loài người; thời-kỳ nguyên-thuỷ. |
| nguyên thuỷ | tt. Có đầu tiên, ở giai đoạn đầu tiên: người nguyên thuỷ o tích luỹ nguyên thuỷ. |
| nguyên thuỷ | tt (H. nguyên: gốc; thuỷ: bắt đầu) Từ lúc đầu tiên: Chế độ cộng sản nguyên thuỷ. |
| nguyên thuỷ | bt. Đầu hết, buổi đầu tiên, về buổi đầu tiên: Thời-kỳ nguyên-thuỷ. // Tôn giáo nguyên-thuỷ. Trạng-thái nguyên-thuỷ. |
| Ờ này , hầu hết chúng ta gặp lúc trời sầu ngất ngất , lòng hận mang mang , thường ngâm câu thơ cổ : Thương nữ bất vi vong quốc hận Cách giang do xướng Hậu Đình Hoa Nhưng có mấy ai nhớ rằng Hậu Đìnguyên thuỷên thuỷ là của một anh chàng thấy mùa thu đẹp như điên không chịu được , đã sai các cận thần soạn ra bản hát ấy để cùng hát với khúc “Ngọc Thụ” đêm rằm tháng tám ở Vọng Nguyệt đình trong ngự uyển ? Cái anh chàng mê mùa thu xanh ấy là một vị vua chơi bời vô độ , hoang dâm có tiếng , tên là Trần Hậu chủ. |
| Chà? Chả lẽ vì cái con người nguyên thuỷ này ử Nguyên thuỷ Dung đứng dậy Có lẽ đây là câu đầu tiên anh nói đúng. |
| Tất cả chúng ta bây giờ đều quá thiếu thốn cái hoang sơ nguyên thuỷ ấy. |
* Từ tham khảo:
- nguyên tố
- nguyên tố hoá học
- nguyên tố vi lượng
- nguyên trạng
- nguyên tử
- nguyên tử gam