| nguyên trạng | dt. Trạng-thái đầu-tiên, tình-trạng cũ: Giữ y nguyên-trạng. |
| nguyên trạng | - d. Tình hình hiện tại của sự vật: Giữ đúng nguyên trạng. |
| nguyên trạng | dt. Trạng thái, tình trạng vốn có từ lâu: giữ nguyên trạng. |
| nguyên trạng | dt (H. nguyên: từ đầu; trạng: hình dáng) Tình hình hiện có hoặc đã có trong một thời gian nhất định: Người ta khôi phục lại nguyên trạng các thánh địa. |
| nguyên trạng | dt. Trạng-thái cũ, trạng thái nguyên đã có. |
| nguyên trạng | .- d. Tình hình hiện tại của sự vật: Giữ đúng nguyên trạng. |
| Gần như ở các làng nghĩa quân kéo qua , mọi sự giữ y nguyên trạng , trừ số phận bọn chức sắc. |
| Tuy nhiên chỉ còn 15% nguyên trạng , 80% biến dạng , 5% đã bị phá đi xây lại. |
| Cả ba giữ nguyên trạng như vậy cho đến sáng hôm sau. |
| Không dừng lại ở đó , ngày 8/12/2015 , vợ chồng ông Am sang thỏa thuận để mua lại mảnh đất của vợ chồng tôi , trong đó có cả phần đất mà tôi đã đổi cho gia đình bên đó nhưng nhà tôi không đồng ý bán , chỉ yêu cầu ông Am trả lại nnguyên trạngmảnh đất 72 ,1m2 thuộc quyền sở hữu của gia đình tôi hoặc trả bằng tiền mặt với định giá theo đúng giá thị trường. |
| Riêng phần lộ giới công ty phải giữ nnguyên trạng! |
| UBND huyện Thống Nhất sẽ ra quyết định xử phạt hành chính về việc vi phạm trong lĩnh vực xây dựng , đồng thời buộc khắc phục , trả lại nnguyên trạng. |
* Từ tham khảo:
- nguyên tử gam
- nguyên tử số
- nguyên uỷ
- nguyên văn
- nguyên vật liệu
- nguyên vẹn