| nguồn gốc | dt. X. Nguồn-cội. |
| nguồn gốc | - d. Nơi từ đó nảy sinh ra. Nguồn gốc xa xưa của loài người. |
| nguồn gốc | dt. Nơi bắt đầu nảy sinh, phát sinh: nguồn gốc loài người o nguồn gốc sâu xa của sự kiện. |
| nguồn gốc | dt Nơi từ đó sinh ra: Tình thương đó của Bác có nguồn gốc sâu xa từ trong truyền thuyết dân tộc (VNgGiáp); Thấy cái nguồn gốc của những sai lầm (HCM). |
| nguồn gốc | dt. Gốc tích: Nguồn gốc loài người. |
| nguồn gốc | .- Nh. Nguồn. ngh. 2: Nguồn gốc loài người. |
| Nhưng đó cũng là nguồn gốc bao sự lôi thới ghen tức , nhỏ nhen. |
| Sự phức tạp về nguồn gốc , khác biệt va chạm về ngôn ngữ , văn hóa , đã gây khá nhiều xáo trộn , đến nỗi dân địa phương cảm thấy phải liên kết lại để bảo vệ quyền lợi , đề phòng những kẻ vong mạng xa lạ. |
| Ông tự hỏi : vì sao ta giao cho cậu bé chén đắng này ? Nỗi hận chất chứa trong lòng ông thái sử trở thành máu lệ đẫm trang giấy , đến lứa tuổi ta chắc gì đã hiểu hết ! Cái họa Lý Lăng , hai năm tủi nhục ở nhà tằm , mấy nghìn trang sách để lại cho đời sau như một thứ thừa tự , tâm tình gói ghém trong lời thư gửi Nhậm Thiếu Khanh , chỉ mới là nguồn gốc phát khởi của ngòi bút. |
| Nếu căn cứ vào nguồn gốc tổ tiên , thì quê hương chúng tôi ở tận Hưng Nguyên ngoài Nghệ. |
| Bàn ghế từ nhiều nguồn gốc khác nhau nên không có cái nào giống kiểu cái nào , có cái phải kê thêm để cao cho bằng cái kia. |
| Lãng muốn đặt câu hỏi từ nguồn gốc của mọi sự , muốn xét lại toàn bộ cái nền của tất cả hình ảnh , biến cố , sự kiện , tưởng bằng cách đó có thể làm lung lay toàn thể cuộc sống quanh mình. |
* Từ tham khảo:
- nguồn nguộn
- nguồn sáng
- ngụp
- ngụp lặn
- ngút
- ngút