| ngúng ngẩy | tt. Bẻ mình, khó ở, muốn bịnh: Hôm nay trở trời, trong mình ngúng-ngẩy. |
| ngúng ngẩy | Nh. Ngúng nguẩy. |
| ngúng ngẩy | Nói người hơi mệt nhọc khó ở: Hôm nay trở trời, trong người ngúng-ngẩy. |
| Có những ông thầy khác tuy không thành duyên được nhưng đến gần cuối đời trong câu chuyện vẫn rưng rưng nhớ một bím tóc học trò nngúng ngẩyMôi trường giáo dục cần bình đẳng , luân lý Quy định nội bộ của Trường Cao đẳng nghề Việt Mỹ (TP.HCM) nghiêm cấm mối quan hệ yêu đương trong trường , nếu vi phạm giảng viên sẽ bị sa thải đang thu hút sự quan tâm của dư luận. |
* Từ tham khảo:
- ngụng ngượng
- nguôi
- nguôi ngoai
- nguội
- nguội lạnh
- nguội lòng