| em chồng | dt. Em của chồng mình, tức chú hay cô của con mình: Em chồng ở với chị dâu, Coi chừng kẻo chúng giết nhau có ngày (CD). |
| em chồng | - dt. Người em của chồng mình: Chị dâu và em chồng. |
| em chồng | dt Người em của chồng mình: Chị dâu và em chồng. |
Còn Hương , tuy mới gặp eem chồngmột lần ở nhà , nhưng đã là bạn cũ , nên không hề ngượng ngùng : Cô ở lại nhà chơi vài hôm nhé. |
Loan biết là em chồng sắp sinh sự , vội dịu lời đáp : Lúc tôi về thì nó tỉnh lắm , tôi tưởng... Bích nói : Tôi , thì tôi cho là chỉ nội đêm nay , hay quá lắm thì sáng mai. |
| Trong lúc mẹ chồng và em chồng nói nhao nhao lên một lúc , Loan thấy mặt mày tối tăm , rồi không nghĩ ngợi , nàng nói : Cô Bích ! Cô phải biết vì sao nó chết ? Chính cái thầy búa ấy nó đã đánh chết con tôi , cô đã rõ chưa ? Xin cô đừng đổ cho tôi cái tội giết con mà tội nghiệp. |
Ðến cửa phòng , nàng quay lại bảo em gái và em chồng : Dì với cô cũng đi ngủ thôi , chẳng mệt. |
| Người bạn hợp tính nhất với nàng là Nga , em chồng chị Hảo. |
| Nhưng bà mẹ chồng với các em chồng nàng thì to lớn ác nghiệt lắm. |
* Từ tham khảo:
- cang-kỷ
- cang-mục
- cang-thường
- cang-dõng
- cang-duệ
- cang-đạo