| ngơ ngáo | tt. Bơ-ngơ báo-ngáo, dáng người không hiểu chi ráo, mắt ngó qua lại để tìm hiểu, vẻ mặt ngây-ngô: Đến khi hoạn-nạn lâm-nguy, Mắt trông ngơ-ngáo, chân đi gặp-ghềnh (Ba Giai.) |
| ngơ ngáo | tt. Có vẻ ngạc nhiên, ngỡ ngàng: vẻ mặt ngơ ngáo o ngơ ngáo nhìn quanh. |
| ngơ ngáo | tt, trgt Cảm thấy quá lạ lùng, rất ngạc nhiên: Hắn ngơ ngáo nhìn quanh. |
| ngơ ngáo | tt. Nht. Ngơ ngác (có ý nặng hơn) |
| ngơ ngáo | Cũng nghĩa như ngơ-ngác. |
Anh về Bình Định ở lâu Chiều chiều em đứng vườn dâu ngó chừng Hai hàng nước mắt rưng rưng Chàng xa thiếp cách , ngang chừng muốn băng Phụ mẫu nhà la đức rầm rầm Cơm sao ngơ ngáo , làm không muốn làm Bởi vì chưng thiếp bắc chàng nam Giơ tay không nổi , còn làm việc chi. |
| Một số điện thoại tang vật của vụ án Tại đây , Lương Anh Dũng đang trong tình trạng nngơ ngáovì phê ma túy đá nằm cạnh 120 chiếc điện thoại đã được đưa về trụ sở. |
* Từ tham khảo:
- ngơ ngơ
- ngờ
- ngờ
- ngờ đâu
- ngờ ngạc
- ngờ ngẫn