| ngỗng | dt. động Giống chim chân dính, cổ cao, cùng loại với con ngan, to hơn vịt, tiếng kêu to và xổn-xảng, xuống nước không ăn tôm tép: Con ngỗng // (R) Chai cao cổ: Ngỗng rượu. |
| ngỗng | - 1 dt 1. Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài: Em bé chăn đàn ngỗng ra bãi cỏ. 2. Con số 2 là điểm xấu (thtục): Hôm nay nó bị hai con ngỗng. - 2 dt Be rượu có cổ dài: Lão ta ngồi tu một ngỗng rượu. |
| ngỗng | dt. Chim cùng họ với vịt, nhưng to vì cổ cao hơn: cổ cao như cổ ngỗng. |
| ngỗng | dt. Be to, cổ dài, thường dùng để dựng rượu, thời xưa. |
| ngỗng | dt 1. Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài: Em bé chăn đàn ngỗng ra bãi cỏ. 2. Con số 2 là điểm xấu (thtục): Hôm nay nó bị hai con ngỗng. |
| ngỗng | dt Be rượu có cổ dài: Lão ta ngồi tu một ngỗng rượu. |
| ngỗng | dt. (đ) Chim thuộc loại vịt, mình lớn, cổ dài: Nói tiếng như ngỗng đực. // Ngỗng đực. Ngỗng trời. Ngỗng ông lại lễ ông, tạ ơn người nào với lễ vật của người ấy. |
| ngỗng | .- d. Loài chim thuộc loại vịt, mình to, cổ dài. |
| ngỗng | .- d. Thứ vò cổ dài, dùng để đựng rượu. |
| ngỗng | Thứ chim thuộc loài vịt, mình to, cổ dài. Văn-liệu: Ngỗng ông lễ ông (t-n). |
| ngỗng | Be to, cổ dài, thường dùng để đựng rượu. |
| Một cậu có giọng rè vỡ như tiếng ngỗng đực hỏi : Mày đã nghĩ kỹ chưa ? Chinh quả quyết đáp : Hỏi như vậy là xem thường tao đấy. |
| Cậu bé có tiếng ngỗng đực thì thào : Lỡ nó bị rắn thì sao ! Cậu đầu têu gạt đi : Đừng nói bậy. |
| Cùng đến với nó có năm đứa khác , dáng chừng các cu cậu đang thả trâu bò hoặc chăn ngỗng. |
| Cái gùi bé của tôi cũng vừa chất vun ngọn những bánh sáp trắng muốt mà tôi đã tỉ mẩn vắt thành những cục tròn tròn như trứng ngỗng. |
| Nó trỏ từng con chim , gọi tên cắt nghĩa cho tôi nghe , ý như muốn khoe với tôi rằng nó là " tổ sư Bồ Đề " ở đây... Những con chàng bè đồ sộ như con ngỗng , mỏ to bằng cổ tay cứ gõ vào nhau lộp cộp , làm rung rung mảnh da mềm thòng xuống tận cổ như cái diềm lụa mỡ gà. |
| Những bầy chim đen bay kín trời , vươn cổ dài như tàu bay cổ ngỗng lướt qua trên sông , cuốn theo sau những luồng gió vút cứ làm tai tôi rối lên , hoa cả mắt. |
* Từ tham khảo:
- ngỗng ông lại tết ông
- ngỗng sư tử
- ngỗng trời
- ngộp
- ngốt
- ngốt ngụa