| ê mặt | tt. Xấu-hổ, ngượng-nghịu: Bị mắng ê mặt // đt. Ngán, sợ: Nó ê mặt tôi rồi. |
| ê mặt | - t. Ngượng, xấu hổ quá. |
| ê mặt | tt. 1. Xấu hổ, ngượng: ăn cắp bị bắt ê cả mặt. 2. Kiêng nể, sợ: Nó ê mặt tôi rồi. |
| ê mặt | tt Xấu hổ quá: Đứa con bị bắt vì ăn cắp, bà mẹ ê mặt. |
| ê mặt | tt. Nht. Ê. |
| Chàng cũng định liều vác mặt về nhà , cho dù ê mặt đến đâu cũng cam chịu , quí hồ biết được bệnh trạng của Liên ra sao. |
| Từ ngày lấy nhau đến giờ có bao giờ Châu thấy anh ta xem xét nghiền ngẫm , suy nghĩ một cái gì cho thấu đao , Châu phải ê mặt với bạn bè , khu phố bảo cô bắt chồng hầu hạ bỏ mất nhiều khả năng triển vọng của anh ta. |
| Từ ngày lấy nhau đến giờ có bao giờ Châu thấy anh ta xem xét nghiền ngẫm , suy nghĩ một cái gì cho thấu đao , Châu phải ê mặt với bạn bè , khu phố bảo cô bắt chồng hầu hạ bỏ mất nhiều khả năng triển vọng của anh ta. |
| Nếu không quá tin thằng này , Bắp Rang đã không bị ê mặt như bữa nay. |
| Chị gõ trán , bật cười cho ý nghĩ ấy , ui trời , lỡ đâu thằng cha chỉ giỡn mà ngồi đây ảo tưởng thì ê mặt lắm. |
* Từ tham khảo:
- ê-mê-tin clo-hy-đrát
- ê-mơ-rốt
- ê-mun-xi
- ê-phê-đrin
- ê-pông
- ê răng