Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ê răng
- tt. Ghê răng: ăn nhiều khế chua ê răng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ê răng
tt.
Ghê răng:
ăn nhiều khế chua ê răng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ê-rô-mi-xin
-
ê-săng-chi-ông
-
ê-ta
-
ê-te
-
ê-te
-
ê-ti-két
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngoài ra , nên cạo vôi và trám các răng sâu , mòn cổ trước khi tẩy trắng để đảm bảo hiệu quả tốt và ít tác dụng phụ e
ê răng
.
Tuy nhiên , mẹ bầu cần lưu ý không nên ăn mía ướp lạnh vì rất dễ gây lạnh bụng và e
ê răng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ê răng
* Từ tham khảo:
- ê-rô-mi-xin
- ê-săng-chi-ông
- ê-ta
- ê-te
- ê-te
- ê-ti-két