| ê kíp | (équipe) dt. 1. Nhóm người được tổ chức ra để cùng làm một nhiệm vụ nào đó: lập các ê-kíp điều hành sản xuất. 2. Những người làm việc ăn ý với nhau bao gồm người lãnh đạo và những người giúp việc gần gũi: Mỗi giám đốc có ê-kíp làm việc của mình. |
| ê kíp | dt (Pháp: équipe) Nhóm người cùng làm một việc ăn ý với nhau: Một ê-kíp bóng đá; Phải có tinh thần ê-kíp. |
| Mỗi năm , eê kípsáng tạo Táo Quân luôn tìm cách thay đổi hình thức thể hiện , tạo nên những điều bất ngờ thú vị đối khán giả. |
| Đây là một dự án phim rất đặc biệt , lại được làm việc với một eê kípphim chuyên nghiệp , dàn diễn viên trẻ đẹp nên tôi cũng phải cố gắng nhiều. |
| Nhận được tin báo khẩn cấp , BV Đa khoa Xuyên Á đã ngay lập tức chuẩn bị máu , phòng mổ và eê kípbác sĩ cấp cứu , phẫu thuật tim mạch lồng ngực có mặt sẵn sàng tiếp nhận bệnh nhân. |
| Sau đó , cả eê kípcùng di chuyển tới phim trường Thảo nguyên hoa Long Biên để thực hiện bộ hình. |
| Các người đẹp tranh thủ chuyện trò đợi đến lượt mình chụp ảnh Tiếp đó , cả eê kípquay trở về studio của Ảnh viện Julia Weding để thực hiện phần ảnh bikini đến gần 20h mới hoàn tất. |
| Cái giá của 722 triệu USD Ở thời điểm đầu tháng 4 , Tướng Weyand và eê kípcủa ông đến Palm Springs , bang California để tường trình với Tổng thống Ford và Henry Kissinger về cuộc khủng hoảng ở Đông Dương. |
* Từ tham khảo:
- ê-lếch-tơ-rôn
- ê-lếch-tơ-rôn hoá trị
- ê-lếch-tơ-rôn quang điện
- ê-lếch-tơ-rôn tự do
- ê-líp
- ê mặt