| đỡ thay | đt. Giùm-giúp, thay thế, làm việc giùm: Việc nhà ai kẻ đỡ thay cho nàng? (CD). |
Chàng ơi phụ thiếp làm chi Thiếp như cơm nguội để khi đói lòng Chàng ơi phụ thiếp làm chi Thiếplà cơm nguội chờ khi đói lòng Chàng ơi phụ thiếp làm vầy Thiếp như cơm nguội đỡ thay đói lòng. |
| Mặc dù là hành vi sai trái nhưng đây chính là tín hiệu báo động trẻ đang rất cần sự giúp dđỡ thayvì trách mắng và đánh đòn. |
* Từ tham khảo:
- phồng
- phồng mang trợn mắt
- phồng phềnh
- phổng
- phổng phao
- phỗng