| đỡ nhẹ | đt. Đỡ không hết sức khi bị đánh: Va chỉ đỡ nhẹ mà tôi cũng ê tay // (B) Bợ, chớp, ăn-cắp, móc túi người: Bị đỡ nhẹ cây bút máy. |
| đỡ nhẹ | đgt Ăn cắp (thtục): Đứa nào đã đỡ nhẹ cái cặp của mình. |
| đỡ nhẹ | đg. Ăn cắp (thtục): Bị đỡ nhẹ mất cái ví. |
| May thay ông giáo đến kịp lúc ; bàn tay chồng chỉ đỡ nhẹ lấy lưng , bà giáo vẫn cảm thấy ở phía sau , có một hơi ấm quen thuộc mơn trớn lan dần khắp thân thể mình. |
| Ba... a Ba Bay gớm thật ! Tức thì cái hình ảnh Ba Bay khi phiện phó say sưa xong , ngất nghểu ấn từng tập bạc giấy vào túi ở sòng Lý Thanh ra , hiện lên rất rõ ràng trong trí tưởng Năm , khiến Năm càng tin thật Ba đã đỡ nhẹ cái ví bạc kia , chứ không bỗng dưng Ba làm gì có lắm tiền mà thua nhiều tiếng bạc canh đêm trước to thế ? Bảo của Ba được để dành còn lại thì thật vô lý hết sức , đối với hắn , túi có bao nhiêu hắn cũng dốc ra hết để ngốn và phiện phò. |
| Đằng sau , chị Sứ đỡ nhẹ lấy vai nó. |
* Từ tham khảo:
- thâm-căn
- thâm-cơ
- thâm-chỉ
- thâm-dạ
- thâm-diệu
- thâm-duy