| dây phơi | dt Dây căng ở ngoài sân để phơi quần áo: Trời gió, phơi quần áo ở dây phơi phải có cặp. |
| Sát tường là sợi dây phơi , quần áo vắt ngổn ngang. |
| Chỉ trong chốc lát khu rừng tràm đã chằng chịt các loại võng bạt , võng dù , võng lưới và ddây phơiquần áo. |
| Khi đang chạy giỡn , cô bé vô tình vướng phải ddây phơivà ngã gãy cổ. |
| Tránh muỗi đốt ; từng cá nhân , hộ gia đình cần ngủ màn (kể cả ban ngày) ; mặc quần áo dài tay ; không cho trẻ em chơi chỗ tối ; dọn dẹp những chỗ muỗi thích đậu , như : ddây phơi, quần áo , chỗ tối , đuổi muỗi (đốt nhang muỗi , xịt muỗi) , dùng kem thoa chống muỗi... Khi phát hiện người nhà bị bệnh với các triệu chứng sốt cao kéo dài , xuất huyết đỏ ngoài da , gia đình phải đưa người bệnh đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời... Lê Hùng. |
| Con trai không đi vào gầm sàn dành cho nữ giới chan và không đi dưới ddây phơiváy áo. |
| Chủ nhà dí bút thử điện vào lá cây , ddây phơiquần áo , các vận dụng trong nhà , mặt đất bút thử điện đều sáng rực , chứng tỏ nhiễm điện quá nặng. |
* Từ tham khảo:
- than khô
- than lửa
- than nhuyễn
- than sầu-đâu
- than tạp
- than tràm