Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dỡ cơm
đt. Đem cơm từ trong nồi ra:
Dỡ cơm ra tượng, dỡ cơm mang theo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bàn trường khí
-
bàn trường ung
-
bàn ủi
-
bản
-
bản
-
bản
* Tham khảo ngữ cảnh
Toán lên buôn thì
dỡ cơm
theo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dỡ cơm
* Từ tham khảo:
- bàn trường khí
- bàn trường ung
- bàn ủi
- bản
- bản
- bản