| dưỡng liêm | đgt (H. dưỡng: nuôi; liêm: liêm khiết) Giúp cho người ta giữ được tính liêm khiết: Hồi ấy, nhà vua cấp cho ông một số tiền để dưỡng liêm. |
Vua khéo kế thừa , thực lòng thương dân , trọng việc làm ruộng , thương kẻ bị hình , vỗ về thu phục người xa , đặt khoa bác sĩ , hậu lễ dưỡng liêm , sửa sang việc văn , phòng bị việc võ , trong nước yên tĩnh , đáng gọi là bậc vua tốt. |
| Ông trả lời : Chỉ có cần kiệm mới có thể bồi ddưỡng liêmsỉ , chỉ có khoan dung tha thứ mới có thể trở thành người nhân đức. |
| Quan không phải chịu thuế thân ; ngoài tiền lương quan còn có tiền ddưỡng liêmcấp cho các quan địa phương khi họ túng thiếu để họ khỏi nhũng lạm của dân. |
* Từ tham khảo:
- triển nợ
- triển-chuyển
- triệng mình
- triệng qua
- triệt-khai
- triệt-quân