| duyên số | dt. Căn-duyên do số trời định: Cho hay duyên-số bởi trời, Dầu ai thêu-dệt vẽ-vời mặc ai (CD). |
| duyên số | dt. Cái được định sẵn từ trước về quan hệ yêu đương, về tình duyên nói chung: Lấy nhau là do duyên số o Duyên số không hợp nhau đành chịu. |
| duyên số | dt (H. duyên: tình duyên; số: số phận) Tình duyên coi như đã định từ trước: Các cụ vẫn cho rằng vợ chồng lấy nhau là do duyên số. |
| duyên số | dt. Nht. Duyên kiếp. |
| duyên số | d. nh. Duyên kiếp. |
| Ví dụ như về sau này dduyên sốkhông se lại thì cháu Trác cũng mở mắt thêm. |
| Mà cũng là dduyên số. |
| Nhưng tôi thì tôi cho việc vợ chồng chẳng qua là duyên số. |
Chúng tôi phì cười : Anh này bây giờ thành ông thầy tướng chắc ! duyên số là cái quái gì mới được chứ ? Là một sự bí mật không ai hiểu , mà chính tôi cũng không hiểu. |
Khi người đàn bà đã bước vào nhà , anh ta thở dài nói : Thế mới biết vợ chồng là việc duyên số không biết thế nào mà định trước được. |
| Nhưng... liệu ta có đi quá đà rồi không? Vì ở tuổi ta lúc đó duyên số không còn mặn mà chào đón nữa. |
* Từ tham khảo:
- duyên tần tấn
- duyên thắm chỉ hồng
- duyên ưa cá nước
- duyên ưa phận đẹp
- duyệt
- duyệt