| ngóng đợi | đt. Bồn-chồn trông đợi, ngồi đứng không yên: Người đi thì sung-sướng, người ngóng đợi mới khổ-tâm. |
| ngóng đợi | Nh. Ngóng chờ. |
| Trương vừa đánh bài vừa ngong ngóng đợi. |
| Ai ai cũng hình như ngóng đợi một sự gì một sự rất không hay sắm xảy ra. |
Thân bước vào buồng nhìn quanh quẩn rồi hỏi Loan : Con trai hay con gái thế mợ ? Loan quay lại chồng đứng lặng ở đầu giường ngong ngóng đợi câu trả lời. |
| Thái nghĩ đến mẹ chàng đã hai năm nay chưa gặp , giờ nầy có lẽ đương mong ngóng đợi con về. |
| Dũng cũng đợi Loan , nên hai người đi yên lặng như thế , không ai cất tiếng và cùng ngong ngóng đợi. |
| Đứng chống tay voà thành giường ngóng đợi niềm vui của hai mẹ con là bà ngoại , là bác , là cô và các anh , các chị trong khu tập thề. |
* Từ tham khảo:
- ngọng
- ngọng nghịu
- ngóp
- ngót
- ngót
- ngót