| ngòng ngoèo | tt. X. Ngoằn-ngoèo. |
| ngòng ngoèo | - Cong queo, có nhiều đoạn uốn khúc: Chữ ngòng ngoèo khó đọc. |
| ngòng ngoèo | tt. Ngoằn ngoèo: con đường ngòng ngoèo o Chữ viết ngòng ngoèo khó đọc. |
| ngòng ngoèo | tt, trgt Không thẳng; Cong queo: Chữ viết ngòng ngoèo; Con đường ngòng ngoèo. |
| ngòng ngoèo | tt. Con queo. |
| ngòng ngoèo | .- Cong queo, có nhiều đoạn uốn khúc: Chữ ngòng ngoèo khó đọc. |
| ngòng ngoèo | Cong queo: Chữ viết ngòng-ngoèo. |
| Nhìn những giọt nước mưa ngòng ngoèo chảy trên mặt kính , Dũng bùi ngùi nhớ lại những ngày mới gặp Loan , mới quen Loan , nghĩ tới cái tình yêu Loan kín áo lúc buổi đầu , nỗi thất vọng khi biết Loan đã là vợ chưa cưới của người khác. |
| Dưới chân đồi , thẳng cửa Tam Quan trông ra , con đường đất đỏ ngòng ngoèo đi tít về phía rặng tre xanh biếc , bao bọc mấy xóm xa xa. |
* Từ tham khảo:
- ngõng
- ngóng
- ngóng chờ
- ngóng đợi
- ngóng trông
- ngọng