| ngọn ngành | dt. Ngọn cây và cành cây. // (B) Cái gốc và chi-tiết câu chuyện: Kể hết ngọn-ngành. |
| ngọn ngành | - d. Đầu đuôi cùng với chi tiết tỉ mỉ của sự việc (nói khái quát). Hỏi cho rõ ngọn ngành. Kể ngọn ngành. |
| ngọn ngành | dt. Đầu đuôi sự việc với những tình tiết tỉ mỉ: kể đầu đuôi ngọn ngành o hỏi rõ ngọn ngành. |
| ngọn ngành | dt Nguyên do; Đầu đuôi của sự việc đã xảy ra: Tìm hiểu ngọn ngành của một sự việc. |
| ngọn ngành | dt. Ngọn và ngành ngb. nguyên do: Không biết ngọn ngành ra sao. |
| ngọn ngành | .- Nguyên do: Tìm hiểu cho đến ngọn ngành sự việc. |
| Nhưng sợ bị Liên hiểu lầm , chàng bất đắc dĩ phải kể lại đầu đuôi ngọn ngành. |
Chàng đành , phụ mẫu không đành Lá che cây khuất ngọn ngành , Trời cho ! BK Chàng đành , phụ mẫu không đành Lá che cây khuất ngọn ngành , hỡi ơi ! Chàng đâu thiếp đó cho rồi Hiểm nguy thiếp chịu , sóng dồi thiếp theo. |
| Lúc đó , ông giáo mới cặn kẽ kể ngọn ngành gốc gác của gia đình mình. |
| Tôi tin , và tôi tin chắc vào lời bà , có những điều mà phải chờ cho đến khi lớn lên mới hiểu hết ngọn ngành ! Những lần trèo lên cây mận đu đưa , nhìn xuống hiên nhà , nơi chỗ bà nội ngồi bên rổ mận và vài lá trầu phơ phất , tôi thấy bà mình chất chứa một kho ký ức về bác Hai. |
| Để có cơ sở phản ánh vụ việc , chúng tôi đã về địa phương để tìm hiểu nngọn ngànhcâu chuyện. |
| Sau khi hiểu nngọn ngành, Tùng bất ngờ nói chia tay Hạ một lần nữa. |
* Từ tham khảo:
- ngọn nguồn đáy sông
- ngọn nguồn lạch sông
- ngong ngóng
- ngòng ngoèo
- ngỏng
- ngõng