| ngỏm | đt. C/g. Nhỏm, vụt ngồi dậy hay vụt đứng lên: Ngỏm dậy. |
| ngỏm | đt. C/g. Ngủm, ngoẻo, chết: Chết ngỏm, tắt ngỏm; Ông ấy ngỏm lâu rồi. |
| ngỏm | - t. Nh. Ngoẻo (thtục): Chết ngỏm. |
| ngỏm | đgt. Nhỏm: đang nằm ngỏm dậy. |
| ngỏm | đgt. 1. Nh. Ngóm. 2. Chết ngỏm. |
| ngỏm | trgt Như Ngóm: Tắt ngỏm; Chết ngỏm. |
| ngỏm | đt. Chết; nht. ngoẻo (tục) // Tắt ngỏm. |
| ngỏm | .- t. Nh. Ngoẻo (thtục): Chết ngỏm. |
| ngỏm | Ngồi dậy: Đang nằm, ngỏm dậy. |
| ngỏm | Cũng nghĩa như “ngoẻo”: Chết ngỏm. |
| Năm đương đói , nhận nhời liền , Bính tuy buồn bã không muốn ăn nhưng nể lời cũng phải cầm thìạ Thằng lớn ngủ ở giường trong thấy tiếng bát đĩa liền ngỏm dậỵ Nó bưng hẳn cái bát to nhất và ngồi ăn bên cạnh Năm. |
| Thơ trữ tình lãng mạn cũng cạn đặc mà thơ cuồng nộ phá phách cũng tắt ngỏm luôn ! Anh ra đây để bung phá tư duy nhưng chưa kịp bung , cảm xúc đã bị phá nát rồi. |
| Nhiều người còn mải mưu sinh , quần quật làm để kiếm cái ăn , chắc gì họ mua hoa về đã trồng , lại héo quắt ra , chết ngỏm. |
| Cứ như cái cù , xoay mãi trên cái nền trật trẹo , hỏi sao cù chẳng nngỏm. |
* Từ tham khảo:
- ngóm
- ngóm
- ngóm
- ngon
- ngon ăn
- ngon hơ