| ngoáo | dt. Ông kẹ, con vật tưởng-tượng, bịa ra để doạ trẻ con. |
| ngoáo | - d. Cg. Ngoáo ộp. Quái vật người ta bịa ra để dọa trẻ con. |
| ngoáo | dt. Ngoáo ộp, nói tắt. |
| ngoáo | dt Con vật người ta bịa ra để dọa trẻ con: Con bé khóc, mẹ nó doạ: Nín đi, kẻo con ngoáo nó vào đấy. |
| ngoáo | dt. Vật tưởng-tượng đặt ra để doạ trẻ em. |
| ngoáo | .- d. Cg. Ngoáo ộp. Quái vật người ta bịa ra để doạ trẻ con. |
| ngoáo | Vật tưởng-tượng, đặt ra để doạ trẻ con. |
* Từ tham khảo:
- ngoạp
- ngoay ngoảy
- ngoay ngoáy
- ngoay ngoẽ
- ngoày ngoay
- ngoảy ngoạy