| ngoan đạo | đt. Sùng đạo, mộ đạo, hết lòng với đạo: Tín-đồ ngoan-đạo. |
| ngoan đạo | - t. 1. Tin sùng đạo lắm. 2. Tin sùng Thiên chúa giáo lắm. |
| ngoan đạo | tt. Có lòng tin và phục tùng tuyệt đối đạo mình theo (thường là đạo Cơ đốc): một con chiên ngoan đạo. |
| ngoan đạo | tt Tin sùng một tôn giáo (thường nói về Thiên chúa giáo): Chúng con ngoại đạo hay ngoan đạo vẫn biết và tin có chúa lòng (NgBính). |
| ngoan đạo | tt. Sùng đạo. |
| ngoan đạo | .- t. 1. Tin sùng đạo lắm. 2. Tin sùng Thiên chúa giáo lắm. |
| ngoan đạo | Sùng đạo. |
| Quả tình những người Bana mang từng dí muối nhỏ ám khói đi đổi hàng với vẻ mừng rỡ pha chút tiếc nuối trân trọng , e dè thẹn thùng như những kẻ ngoan đạo bị bắt gặp đang lén bán thánh tích. |
Phó lý liền dõng dạc nói một thôi dài : Nhà ông bà phải biết , tại vợ chồng tôi thương nhà ông bà hiền lành , ngoan đạo , lại sắp được Cha xứ cắt lên làm trưởng giáo để trông coi dạy bảo phần hồn cho trẻ mỏ trong họ. |
| Phải , chỉ che mắt thế gian thôi ! Nay đi xưng tội , mai đi chịu lễ , sáng sớm nào cũng có mặt ở nhà thờ , đêm nào cũng thức tới mười một , mười hai giờ để đọc kinh , hỏi để làm gì ? Thì cũng như trăm nghìn gia đình chỉ ngoan đạo bề ngoài , gia đình Bính bao năm được người làng khen là êm ấm đáng làm mẫu mực nhưng thực chẳng có lấy một chút gì yên vui , thuận hòa , đạo đức bên trong. |
Cụ quệt vôi ăn kèm thêm với mấy sợi thuốc lào , hỏi Bính : Vậy có thật thế không cô ? Bính lặng giây phút rồi ngập ngừng : Thôi thì có Chúa cả , con biết nói sao ! Ừ , tôi đã biết mà , cô xưa nay vẫn là người ngoan đạo , cha xứ cũng phải nhận thế , chắc chả dám làm sự quái gở chước mốc ấy đâu. |
| Như kẻ ngoan đạo đang đắm mình trong đức tin , tôi thấy lòng nhẹ không. |
| Sẩm tối , khi những con chiên nngoan đạolần lần bước vào nhà thờ , cũng là lúc tôi sửa soạn áo quần hát lễ , sơ mi quần tây và một cái nơ đỏ lòm. |
* Từ tham khảo:
- ngoan ngoãn
- ngoan thạch điểm đầu
- ngoạn
- ngoạn cảnh
- ngoạn mục
- ngoạn vật táng chí